Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
胴
|
ドウ
|
Thân cây,thân,vỏ tàu
| |
迭
|
テツ
|
Chuyển nhượng,thay đổi luân phiên
| |
挿
|
ソウ
|
さ.す はさ.む
|
Chèn,đưa vào,ghép,mặc
|
嵐
|
ラン アラ
|
Bão,cơn bão tố
| |
椎
|
ツイ スイ ウ.
|
つち
|
Gỗ sồi,vồ
|
絹
|
ケン
|
きぬ
|
Lụa
|
陪
|
バイ
|
Đảnh lễ,hãy làm theo,đi cùng,tham dự
| |
剖
|
ボウ
|
Chia
| |
譜
|
フ
|
Điểm số âm nhạc,lưu ý,nhân viên,bảng
| |
郁
|
イ
|
Văn hóa tiến bộ,nước hoa
| |
悠
|
ユ
|
Vĩnh cữu,xa xôi,thời gian dài,giải trí
| |
淑
|
シュク シト.ヤ
|
Duyên dáng,nhẹ nhàng,tinh khiết
| |
帆
|
ハン
|
ほ
|
Buồm
|
暁
|
ギョウ キョウ サト.
|
あかつき
|
Rạng đông,bình minh,trong trường hợp
|
傑
|
ケ
|
Sự vĩ đại,xuất sắc
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét