Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
威
|
イ オド.カ
|
おど.す おど.し
|
Uy nghi,đe dọa,nhân phẩm
|
豪
|
ゴウ エラ.
|
Áp đảo,lớn,mạnh mẽ
| |
熊
|
ユウ
|
くま
|
Chịu
|
滞
|
タイ テイ
|
とどこお.る
|
Trì trệ,chậm trễ,quá hạn,nợ
|
微
|
ビ カス.
|
Tinh tế, vô nghĩa
| |
隆
|
リュ
|
Bướu,cao quý,thịnh vượng
| |
症
|
ショウ
|
Triệu chứng, bệnh tật
| |
暫
|
ザン
|
しばら.く
|
Tạm thời,thời điểm,một thời gian
|
忠
|
チュ
|
Trung thành, trung tín
| |
倉
|
ソウ
|
くら
|
Nhà kho, hầm, kho bạc
|
彦
|
ゲン ヒ
|
Chàng trai, cậu bé
| |
肝
|
カン
|
きも
|
Gan, nhổ, thần kinh, gan dạ
|
喚
|
カン
|
わめ.く
|
Khóc, la hét
|
沿
|
エン
|
そ.う -ぞ.い
|
Chạy dọc theo,theo,nằm dọc theo
|
妙
|
ミョウ ビョウ
|
たえ
|
Tinh tế, lạ, đồng tính ,bí ẩn
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét