Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
槽
|
ソウ
|
ふね
|
Bồn,bể chứa
|
慈
|
ジ イツク.シ
|
Lòng thương xót
| |
楊
|
ヨウ ヤナ
|
かわ
|
Cây liểu
|
伐
|
バツ ハツ カ ボチ
|
き.る そむ.く う.つ
|
Giảm,đình công,tấn công,trừng phạt
|
駿
|
シュン スン スグ.レ
|
Một con ngựa tốt,tốc độ
| |
漬
|
シ
|
つ.ける つ.かる -づ.け -づけ
|
Tẩy,ngâm,làm ẩm,dốc
|
糾
|
キュウ
|
ただ.す
|
Hỏi,điều tra,xác minh
|
亮
|
リョウ アキラ
|
Rõ ràng,giúp
| |
墳
|
フン
|
Ngôi mộ,gò
| |
坪
|
ヘイ
|
つぼ
|
Hai-mat
|
紺
|
コン
|
Màu xanh,hải quân
| |
娯
|
ゴ
|
Giải trí,niềm vui
| |
椿
|
チン チュン ツバ
|
Cây sơn trà
| |
舌
|
ゼツ
|
した
|
Lưỡi,cây lau,vỗ
|
羅
|
ラ
|
Gạc mỏng,lụa
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét