Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
芽
|
ガ
|
Chồi,nảy mầm,giáo,mầm
| |
庄
|
ショウ ソ ソウ ホ
|
Mức độ
| |
傘
|
サン
|
かさ
|
Cái dù
|
敦
|
トン タイ ダン チョウ アツ.
|
Ngành công nghiệp,không cháy
| |
騎
|
キ
|
Cưỡi ngựa
| |
寧
|
ネイ ムシ.
|
Đúng hơn,tốt hơn
| |
循
|
ジュン
|
Tuần tự,đồng
| |
忍
|
ニン シノ.バセ
|
しの.ぶ
|
Chịu đựng,đặt lên,che giấu,tiết
|
怠
|
タイ
|
おこた.る なま.ける
|
Bỏ bê,sự lười biếng
|
如
|
ジョ ニョ ゴト.
|
Chân dung,như thế nào,chẳng hạn như,nếu như,tốt hơn
| |
寮
|
リョウ
|
Ký túc xá,nhà trọ,biệt thự
| |
祐
|
ユウ ウ タス.ケ
|
Giúp đỡ
| |
鵬
|
ホウ
|
おおとり
|
Phượng hoàng
|
鉛
|
エン
|
なまり
|
Dẫn
|
珠
|
シュ タ
|
Ngọc trai,đá quý
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét