Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
毬
|
キュウ
|
いが まり
|
Bóng
|
婆
|
バ
|
ばば ばあ
|
Người phụ nữ,bà ngoại
|
緋
|
ヒ
|
あけ あか
|
Đỏ,hồng y
|
鯛
|
チョウ
|
たい
|
Cá hồng
|
怜
|
レイ レン リョウ サト.
|
あわ.れむ
|
Khôn ngoan
|
邑
|
ユウ ム
|
うれ.える くに
|
Làng,cộng đồng nông thôn
|
倣
|
ホウ
|
なら.う
|
Mô phỏng,bắt chước
|
碧
|
ヘキ ヒャ
|
Xanh dương,xanh lá cây
| |
啄
|
タク ツク トク ツツ.
|
ついば.む
|
Nụ hôn,nhận
|
穣
|
ジョウ ユタ
|
わら
|
Cây trồng,thịnh vượng
|
酉
|
ユウ ト
|
Phía tây,chim,dấu hiệu của con chim
| |
悌
|
テイ ダ
|
Phục vụ người lớn tuổi của chúng tôi
| |
倹
|
ケン
|
つま.しい つづまやか
|
Tiết kiệm
|
柚
|
ユ ユウ ジク
|
ゆず
|
Cây thanh yên
|
繭
|
ケン
|
まゆ きぬ
|
Kén
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét