Chủ Nhật, 27 tháng 4, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ Kanji N1 "Bài 41"


Kanji        Âm On          Âm Kun              Tiếng Việt
剛
ゴ

Mạnh mẽ,sức mạnh
疾
シツ

Nhanh chóng
征
セ

Chinh phục,tấn công

砕
サイ
くだ.く くだ.ける
Nghỉ ngơi,nghiền,phổ biến
謡
ヨウ
うた.い うた.う
Hát
嫁
カ
よめ とつ.ぐ
Cô dâu
謙
ケ

Khiêm tốn,tự hạ
后
コウ ゴ
きさき
Hoàng hậu,sau khi,phía sau
嘆
タン
なげ.く なげ.かわしい
Tiếng thở dài,than vãn ,rên
菌
キン

Vi trùng,nấm,vi khuẩn
鎌
レン ケン カ

Hình liềm,lưỡi hái
巣
ソウ
す す.くう
Tổ
頻
ヒン
しき.りに
Nhiều lần,tái phát
琴
キン
こと
Đàn hạc,đàn koto
班
ハン

Đội hình,quân đoàn,đơn vị,nhóm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét