Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
譲
|
ジョウ ユズ.
|
Hoãn,doanh thu,chuyển giao,chuyển tải
| |
称
|
ショウ ホメ.
|
たた.える とな.える あ.げる かな.う はか.り はか.る
|
Tên gọi,lời khen ngợi,ngưỡng mộ,tên,chức danh,danh vọng
|
納
|
ノウ ナッ ナ ナン トウ オサ.マ
|
おさ.める -おさ.める
|
Giải quyết,có được,gặt hái,thanh toán,lưu trữ,cung cấp
|
樹
|
ジュ
|
Cây gỗ,gỗ
| |
挑
|
チョウ
|
いど.む
|
Thách thức
|
誘
|
ユウ イウ
|
さそ.う いざな.う
|
Lôi kéo,dẫn,cám dỗ,mời,yêu cầu,quyến rũ
|
紛
|
フン
|
まぎ.れる -まぎ.れ まぎ.らす まぎ.らわす まぎ.らわしい
|
Phân tâm,chuyển hướng,bị nhẫm lẫn với
|
至
|
シ イタ.
|
Đến,tiếp tục,đạt được,kết quả
| |
宗
|
シュウ ソウ ム
|
Tôn giáo,giáo phái,bản chất
| |
促
|
ソク
|
うなが.す
|
Kích thích ,đôn đốc,báo chí,nhu cầu,kích động
|
慎
|
シン ツツシ.
|
つつし.む つつし
|
Khiêm tốn,cẩn thận,rời rạc,thận trọng
|
控
|
コウ
|
ひか.える ひか.え
|
Thu hồi,thu hút,giữ lại,tránh
|
智
|
Trí tuệ,lý do
| ||
握
|
アク
|
にぎ.る
|
Giữ,hối lộ
|
宙
|
チュ
|
Không gian,ghi nhớ,khoảng thời gian
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét