Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
唆
|
サ
|
そそのか.す
|
Cám dỗ,dụ dỗ,kích động,thúc đẩy
|
阻
|
ソ
|
はば.む
|
Ngăn chặn,tách biệt,cản trở
|
泰
|
タ
|
Hòa bình,bình tĩnh,dễ dàng
|
賄
|
ワイ
|
まかな.う
|
Hối lộ,cung cấp,tài chính
|
撲
|
ボク
|
Tát,đình công,đánh bại
| |
堀
|
クツ ホ
|
Mương,hào,kênh
| |
菊
|
キク
|
Cây cúc
| |
絞
|
コウ
|
しぼ.る し.める し.まる
|
Siết cổ,thắt,vắt
|
縁
|
エン -ネン
|
ふち ふちど.る ゆかり よすが へり えにし
|
Mối quan hệ,kết nối,cạnh,biên giới,ven đô,bờ vực
|
唯
|
ユイ イ タ
|
Chỉ duy nhất,chỉ có,chỉ đơn thuần,chỉ cần
| |
膨
|
ボウ
|
ふく.らむ ふく.れる
|
Sưng lên,dày
|
矢
|
シ
|
や
|
Phi tiêu,mũi tên
|
耐
|
タイ タ.エ
|
Lâu đài
| |
塾
|
ジュク
|
Trường tư,luyện thi trường học
| |
漏
|
ロウ
|
も.る も.れる も.らす
|
Rò rỉ,thoát,thời gian
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét