Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
且
|
ショ ソ ショウ カ.
|
Hơn thế nữa,cũng được,hơn nữa
| |
竣
|
ドウ シュン
|
わらわ わらべ おわ.る
|
Kết thúc
|
晨
|
シン
|
あした とき あさ
|
Sáng sớm
|
吏
|
Sĩ quan,một quan chức
| ||
燦
|
サン
|
さん.たる あき.らか きらめ.く きら.めく
|
Rực rỡ
|
麿
|
マ
|
Toi,bạn
| |
頌
|
ショウ ジュ ヨウ ホメ.
|
かたち たた.える
|
Khen ngợi
|
箇
|
カ コ
|
Quầy cho những thứ
| |
楓
|
フウ
|
かえで
|
Cây phong
|
琳
|
リン
|
Leng keng đồ trang sức
| |
梧
|
ゴ
|
あおぎり
|
Cây che dù trung quốc,cây phượng
|
哉
|
サイ
|
かな
|
Như thế nào,cái gì,than ôi
|
澪
|
レイ
|
みお
|
Vận chuyển kênh
|
匁
|
もんめ め ひゃくめ
|
3.75 grams
| |
晟
|
セイ ジョウ
|
あきらか
|
Rõ ràng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét