Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
紳
|
シ
|
Quý ông,vành đai
| |
枢
|
スウ シュ
|
とぼそ からくり
|
Bản lề,trục,cánh cửa
|
碑
|
ヒ
|
いしぶみ
|
Bia mộ,tượng đài
|
鍛
|
タン キタ.エ
|
Giả mạo,kỷ luật,đào tạo
| |
刀
|
トウ ソ
|
かたな
|
Thanh kiếm,dao
|
鼓
|
コ
|
つづみ
|
Trống,khấy động,tập hợp
|
裸
|
ラ
|
はだか
|
Khỏa thân
|
猶
|
ユウ ユ
|
なお
|
Hơn nữa,vẫn còn,nhưng
|
塊
|
カイ ケ
|
かたまり つちくれ
|
Cục,nứt nẻ,khối lượng
|
旋
|
セン
|
Luân chuyển,đi xung quanh
| |
弓
|
キュウ ユ
|
Bắn cung
| |
幣
|
ヘイ ヌ
|
Tiền mặt,thói quen xấu,khiêm tốn tiền tố,quà tặng
| |
膜
|
マク
|
Màng
| |
扇
|
セン オウ
|
Fan hâm mộ
| |
腸
|
チョウ
|
はらわた
|
Ruột,nội tạng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét