Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
惜
|
セキ
|
お.しい お.しむ
|
Thương xót,tiếc của,tiết kiệm,hối tiếc,keo kiệt
|
穫
|
カク
|
Thu hoạch,gặt hái
| |
佳
|
Tuyệt vời,đẹp,tốt,làm hài lòng
|
潤
|
ジュン ウル.
|
うるお.う うるお.す
|
Ẩm ướt,tưới nước,nhận trợ cấp,ưu đãi
|
悼
|
トウ
|
いた.む
|
Than thở,đau buồn hơn
|
乏
|
ボウ
|
とぼ.しい とも.しい
|
Cảnh thiếu thốn,khan hiếm,hạn chế
|
該
|
ガイ
|
Nêu trên,nói,mà cụ thể
| |
赴
|
フ
|
おもむ.く
|
Tiếp tục,nhận được,trở thành,có xu hướng
|
桑
|
ソウ ク
|
Trái dâu
| |
桂
|
ケイ カツ
|
Cây quế
| |
髄
|
ズイ
|
Tủy ,phần cốt lõi
| |
虎
|
コ ト
|
Hổ,say rượu
| |
盆
|
ボン
|
Lưu vực,khay,lễ hội đèn lồng
| |
晋
|
シン スス.
|
Tiến
| |
穂
|
スイ
|
Tai,đầu,đỉnh
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét