Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
佑
|
ユウ ウ タス.ケ
|
Giúp đỡ,hỗ trợ
| |
耀
|
ヨウ ヒカ
|
かがや.く
|
Tỏa sáng,lấp lánh
|
黛
|
タイ
|
まゆずみ
|
Lông mày đen
|
渥
|
アク ウルオ.
|
あつ.い
|
Lòng tốt
|
憧
|
ショウ トウ ドウ
|
あこが.れる
|
Mong muốn,ngưỡng mộ
|
宵
|
ショウ
|
よい
|
Buổi tối,đêm đầu
|
妄
|
モウ ボウ
|
みだ.りに
|
Si mê,không cần thiết,thiếu thận trọng
|
惇
|
シュン ジュン トン アツ.
|
Chân thành,tử tế,dịu
| |
脩
|
シュウ ホジ
|
おさ.める なが.い
|
Thịt sấy
|
甫
|
ホ フ ハジ.メ
|
Lần đầu tiên,cho đến khi
| |
酌
|
シャク
|
く.む
|
Thanh chăm sóc,phục vụ vì lợi ích,lò nồi,muỗng ,máy bơm
|
蚕
|
サン テン
|
かいこ こ
|
Con tằm
|
嬉
|
キ タノ.シ
|
うれ.しい
|
Vui mừng,hài lòng,vui mừng
|
蒼
|
ソウ
|
あお.い
|
Màu xanh,nhợt nhạt
|
暉
|
キ カガ.ヤ
|
Nắng,ánh sáng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét