Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
鯉
|
リ
|
こい
|
Cá chép
|
弧
|
コ
|
Kiến trúc,cung
| |
遥
|
ヨウ
|
はる.か
|
Xa,lâu
|
舜
|
シュ
|
Loại rau muống
| |
瑛
|
エ
|
Lấp lánh đồ trang sức,pha lê
| |
附
|
フ ツ.
|
つ.ける
|
Đính kèm tập tin,tham khảo
|
彪
|
ヒョウ ヒュウ ア
|
Đốm,vằn,hoa văn nhỏ
| |
卯
|
ボウ モウ
|
Đăng nhập của con thỏ,phía đông
| |
但
|
タン タダ.
|
Tuy nhiên,nhưng
| |
綺
|
キ
|
あや
|
Tìm vải,xinh đẹp
|
芋
|
ウ
|
いも
|
Khoai tây
|
茜
|
セン
|
あかね
|
Thuốc nhuộm màu đỏ
|
凌
|
リョウ
|
しの.ぐ
|
Chịu đựng,ngăn chặn,thách thức
|
皓
|
コウ ヒカ.
|
しろ.い
|
Trắng,rõ ràng
|
洸
|
コ
|
Nước ngọt
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét