Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
及
|
キュウ オヨ.ボ
|
およ.ぶ およ.び および
|
Tiếp cận,phát huy,tập thể dục ,gây ra
|
憲
|
ケ
|
Hiến pháp,pháp luật
| |
離
|
リ
|
はな.れる はな.す
|
Tách ,chia rẻ
|
激
|
ゲキ
|
はげ.しい
|
Bạo lực,kích thích,tức giận,bực dọc,kích động
|
摘
|
テキ ツ.
|
Chọn,nhổ,cắt,tóm tắt
| |
系
|
ケイ
|
Dòng truyền thừa,hệ thống
| |
批
|
ヒ
|
Những lời chỉ trích,đình công
| |
郎
|
ロウ リョウ オト
|
Con trai
| |
健
|
ケン スコ.ヤ
|
Khỏe mạnh,sức khỏe,bền bỉ
| |
盟
|
メイ
|
Liên minh,tuyên thệ
| |
従
|
ジュウ ショウ ジュ
|
したが.う したが.える より
|
Làm theo.tuân thủ
|
修
|
シュウ シュ オサ.マ
|
おさ.める
|
Kỷ luật,nghiên cứu
|
隊
|
タイ
|
Trung đoàn,bên,công ty,tiểu đội
| |
織
|
ショク シキ -オ.
|
お.る お.り おり -おり
|
Dệt ,vải
|
拡
|
カク コウ
|
ひろ.がる ひろ.げる ひろ.める
|
Mở rộng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét