Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
藍
|
ラン
|
あい
|
Chàm
|
賊
|
ゾク
|
Trộm,nổi loạn,kẻ phản bội,kẻ cướp
| |
搾
|
サク
|
しぼ.る
|
Ép
|
畔
|
ハン ア
|
Đê
| |
遼
|
リョ
|
Xa xôi
| |
唄
|
バイ
|
うた うた.う
|
Bài hát
|
孔
|
コウ ア
|
Khoang, lỗ,khe,,rất,rất lớn,cực
| |
橘
|
キツ タチバ
|
Cam quýt
| |
漱
|
ソウ シュウ ス
|
くちすす.ぐ くちそそ.ぐ うがい すす.ぐ
|
Súc miệng
|
呂
|
ロ リョ セボ
|
Cốt sống,xương sống
| |
拷
|
ゴウ
|
Tra tấn,đánh bại
| |
嬢
|
ジョウ
|
むすめ
|
Con gái
|
苑
|
エン オン ウ.
|
その
|
Sân vườn,trang trại,công viên
|
巽
|
ソン
|
たつみ
|
Phía đông
|
杜
|
ト トウ ズ
|
もり ふさ.ぐ やまなし
|
woods, grove
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét