Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
潜
|
セン
|
ひそ.む もぐ.る かく.れる くぐ.る ひそ.める
|
Nhấn chìm,che giấu,ẩn,hạ thấp,im lặng
|
梨
|
リ ナ
|
Cây ngọc trai
| |
仁
|
ジン ニ ニ
|
Nhân loại,nhân đức,lòng nhân từ,từ thiện,con người
|
克
|
コク カ.
|
Khắc phục,vui lòng,khóe léo
| |
岳
|
ガク タ
|
Điểm,đỉnh,núi
| |
概
|
ガイ
|
おうむ.ね
|
Phác thảo,điều kiện,xấp xỉ,nói chung
|
拘
|
コウ
|
かか.わる
|
Bắt giữ,tịch thu,tuân thủ,mặc dù
|
墓
|
ボ
|
はか
|
Mộ, ngôi mộ
|
黙
|
モク ボク
|
だま.る もだ.す
|
Im lặng,trở nên im lặng,dừng lại nói,nhất thiết phải
|
須
|
ス シュ モト.メ
|
すべから.く すべし ひげ まつ もち.いる
|
Nên ,bằng mọi cách,nhất thiết phải
|
偏
|
ヘン
|
かたよ.る
|
Một phần phụ,triệt để,bên trái,nghiêng
|
雰
|
フン
|
Bầu không khí,sương mù
| |
遇
|
グウ
|
あ.う
|
Cuộc phỏng vấn,điều trị,giải trí,tiếp nhận,xử lý
|
諮
|
シ
|
はか.る
|
Tham khảo ý kiến
|
狭
|
キョウ コウ
|
せま.い せば.める せば.まる
|
Chật hẹp,hợp đồng,chặt chẽ
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét