Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
亦
|
エキ ヤク
|
また
|
Cũng,một lần nữa
|
詢
|
ジュン シュン
|
はか.る まこと
|
Tham khảo ý kiến
|
采
|
サイ
|
と.る いろどり
|
Xúc xắc,hình thức,xuất hiện,đi,màu
|
紗
|
サ シャ ウスギ
|
Gạc,tơ nhện
| |
賦
|
フ
|
Tiền,văn xuôi,bài thơ
| |
眸
|
ボウ ム
|
ひとみ
|
Mắt của học trò
|
玖
|
キュウ
|
Viên ngọc đen xinh đẹp ,chín
| |
弐
|
ニ ジ
|
ふた.つ そえ
|
Hai,thứ hai
|
錘
|
スイ
|
つむ おもり
|
Trọng lượng
|
諄
|
シュン
|
ひちくど.い くど.い くどくど ねんご.ろ
|
Tẻ nhạt
|
倖
|
コウ
|
しあわ.せ さいわ.い
|
Hạnh phúc,may mắn
|
痘
|
トウ
|
Thủy đậu,bệnh đậu mùa
| |
笙
|
ショウ ソウ
|
ふえ
|
Một công cụ sậy
|
侃
|
カン ツヨ.
|
Mạnh mẽ,giống,công bình,hòa bình
| |
裟
|
サ シャ
|
Phật giáo áo lễ ngắn
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét