Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
陥
|
カン
|
おちい.る おとしい.れる
|
Sụp đổ,rơi vào hang động,trượt vào
|
斎
|
サイ イ.
|
とき つつし.む ものいみ
|
Thờ phượng,thanh lọc
|
貫
|
カン ヌ
|
つらぬ.く ぬ.く
|
Xuyên qua,xâm nhập,cú đúp
|
仙
|
セン セン
|
Ẩn sĩ,hướng dẫn,phần trăm
| |
慰
|
イ
|
なぐさ.める なぐさ.む
|
An ủi,vui chơi,giải trí,quyến rũ,cổ vũ,thể dục thể thao
|
序
|
ジョ ツイ
|
つい.で
|
Nhân dịp,cơ hội,tình cờ ,trật tự
|
旬
|
ジュン シュン
|
Mùa ,10 ngày thời gian
| |
兼
|
ケン -カ.ネ
|
か.ねる
|
Đồng thời, và
|
聖
|
セイ ショウ ヒジ
|
Thánh,linh mục,thạc sĩ
| |
旨
|
シ
|
むね うま.い
|
Ngon,thưởng thức,chuyên gia
|
即
|
ソク
|
つ.く つ.ける すなわ.ち
|
Ngay lập tức,cụ thể là,như là,phù hợp
|
柳
|
リュウ ヤナ
|
Cây liểu
| |
舎
|
シャ セキ ヤド.
|
Tiểu,túp lều,nhà ở,biệt thự
| |
偽
|
ギ カ
|
いつわ.る にせ いつわ.り
|
Dối trá,nối dối,giả vờ,giả mạo
|
較
|
カク コウ
|
くら.べる
|
Ngược lại,so sánh
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét