Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
鹿
|
ロク
|
しか
|
Nai
|
却
|
キャク
|
かえ.って しりぞ.く しりぞ.ける
|
Thay vào đó,trái lại,thay
|
端
|
タン ハ
|
はし は はた -ばた
|
Cạnh,nguồn gốc,kết thúc,điểm,biên giới
|
賃
|
チ
|
Giá vé,lệ phí,cho thuê,tiền lương
| |
獲
|
カク
|
え.る
|
Thu giữ,nhận được,tìm, kiếm,có được,có thể
|
郡
|
グン
|
こうり
|
Quận,huyện
|
併
|
ヘイ
|
あわ.せる
|
Tham gia,nhận được với nhau,đoàn kết,tập thể
|
徹
|
テ
|
Xâm nhập,rõ ràng,xuyên qua
| |
貴
|
キ トウト.
|
たっと.い とうと.い たっと.ぶ
|
Quý,giá trị,tôn trọng
|
衝
|
ショウ
|
つ.く
|
Va chạm,khoan,đâm,chích
|
焦
|
ショウ
|
こ.げる こ.がす こ.がれる あせ.る
|
Vội vàng,thiếu kiên nhẫn
|
奪
|
ダツ
|
うば.う
|
Cướp,mất bằng vũ lực,cướp đi,tước,chiếm đoạt
|
災
|
サイ
|
わざわ.い
|
Thảm họa,thiên tai,khốn,lời nguyền,ác
|
浦
|
ホ
|
うら
|
Lạnh,hút gió,vịnh,bãi biển,bờ biển
|
析
|
セキ
|
Cắt,chia,rách,phân tích
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét