Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
覇
|
ハ ハク
|
はたがしら
|
Quyền bá chủ,quyền tối cao,lãnh đạo,nhà vô địch
|
詳
|
ショウ ツマビ.ラ
|
くわ.しい
|
Chi tiết,đầy đủ,phút,chính xác
|
抵
|
テイ
|
Chống lạ,tiếp cận,liên lạc
|
脅
|
キョウ
|
おびや.かす おど.す おど.かす
|
Đe dọa,ép buộc
|
茂
|
モ シゲ.
|
Um tùm
| |
犠
|
ギ キ
|
いけにえ
|
Hy sinh
|
旗
|
キ
|
はた
|
Lá cờ,cờ quốc gia
|
距
|
キョ
|
へだ.たる
|
Đường dài
|
雅
|
ガ ミヤ.
|
Duyên dáng,thanh lịch,tinh tế
| |
飾
|
ショク カザ.
|
かざ.る
|
Trang trí,tô điểm,tôn tạo
|
網
|
モウ ア
|
Lưới,mạng
| |
竜
|
リュウ リョウ ロウ イ
|
たつ
|
Rồng,đế quốc
|
詩
|
Bài thơ,thơ
| ||
繁
|
ハン
|
しげ.る しげ.く
|
Um tùm,dày,mọc um tùm,tần số,sự phức tạp,rắc rối
|
翼
|
ヨク
|
つばさ
|
Cánh,máy bay,sườn
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét