Chủ Nhật, 27 tháng 4, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ Kanji N1 "Bài 36"


Kanji        Âm On          Âm Kun           Tiếng Việt
据
キョ
す.える す.わる
Thiết lập,lắp đặt,ngồi xuống
肥
ヒ フト.
こ.える こえ こ.やす こ.やし
Phân bón,chất béo,màu mỡ
徐
ジョ
おもむ.ろに
Dần dần,từ từ,cố tình,nhẹ nhàng

糖
トウ

Đường
搭
トウ

Tải ủi,một chiếc xe,đi xe
盾
ジュン
たて
Lá chắn,huy chương,lý do
脈
ミャク
すじ
Tĩnh mạch,mạch,hy vọng
滝
ロウ ソウ タ

Thác nước,ghềnh,thác
軌
キ

Bánh xe,theo dõi,mô hình,cách làm
俵
ヒョウ
たわら
Túi xách,kiện,bao tải
妨
ボウ
さまた.げる
Làm phiền,ngăn chặn,cản trở
擦
サツ
す.る す.れる -ず.れ こす.る こす.れる
Rào,chà xát,gãi,cạo sạch,bực dọc
鯨
ゲイ
くじら
Cá voi
荘
ソウ ショウ チャン オゴソ.
ほうき
Biệt thự,nhà trọ,tiểu thủ
諾
ダク

Đồng ý,thỏa thuận

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét