Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
据
|
キョ
|
す.える す.わる
|
Thiết lập,lắp đặt,ngồi xuống
|
肥
|
ヒ フト.
|
こ.える こえ こ.やす こ.やし
|
Phân bón,chất béo,màu mỡ
|
徐
|
ジョ
|
おもむ.ろに
|
Dần dần,từ từ,cố tình,nhẹ nhàng
|
糖
|
トウ
|
Đường
| |
搭
|
トウ
|
Tải ủi,một chiếc xe,đi xe
| |
盾
|
ジュン
|
たて
|
Lá chắn,huy chương,lý do
|
脈
|
ミャク
|
すじ
|
Tĩnh mạch,mạch,hy vọng
|
滝
|
ロウ ソウ タ
|
Thác nước,ghềnh,thác
| |
軌
|
キ
|
Bánh xe,theo dõi,mô hình,cách làm
| |
俵
|
ヒョウ
|
たわら
|
Túi xách,kiện,bao tải
|
妨
|
ボウ
|
さまた.げる
|
Làm phiền,ngăn chặn,cản trở
|
擦
|
サツ
|
す.る す.れる -ず.れ こす.る こす.れる
|
Rào,chà xát,gãi,cạo sạch,bực dọc
|
鯨
|
ゲイ
|
くじら
|
Cá voi
|
荘
|
ソウ ショウ チャン オゴソ.
|
ほうき
|
Biệt thự,nhà trọ,tiểu thủ
|
諾
|
ダク
|
Đồng ý,thỏa thuận
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét