Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
俊
|
シュ
|
Khôn ngoan,thiên tài,xuất sắc
| |
銭
|
セン ゼン
|
ぜに すき
|
Đồng xu,tiền bạc
|
渋
|
ジュウ シュウ
|
しぶ しぶ.い しぶ.る
|
Làm se,ngần ngại,miễn cưỡng
|
銃
|
ジュウ
|
Súng,vũ khí
| |
操
|
ソウ サン アヤツ.
|
みさお
|
Thao tác,cơ động,vận hành
|
携
|
ケイ
|
たずさ.える たずさ.わる
|
Di động,thực hiện,trang bị,mang theo
|
診
|
シン
|
み.る
|
Kiểm tra,nhìn thấy,chẩn đoán,kiểm tra
|
託
|
タク
|
かこつ.ける かこ.つ かこ.つける
|
Ký gửi,yêu cầu,ủy thác,giả vờ,gợi ý
|
撮
|
サツ
|
と.る つま.む -ど.り
|
Chụp ảnh
|
誕
|
タン
|
Được sinh ra
| |
侵
|
シン
|
おか.す
|
Xâm phạm,xâm lược,cuộc đột kích
|
括
|
カツ
|
くく.る
|
Chặt,buộc,bắt giữ,teo
|
謝
|
シャ アヤマ.
|
Xin lỗi,cảm ơn,từ chối
| |
駆
|
ク
|
か.ける か.る
|
Ổ đĩa,chạy,tiến bộ,truyền cảm hứng,xô
|
透
|
トウ トウ.
|
す.く す.かす す.ける とう.る
|
Minh bạch,tràn ngập,lọc,xâm nhập
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét