Chủ Nhật, 27 tháng 4, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ Kanji N1 "Bài 30"


Kanji         Âm On            Âm Kun         Tiếng Việt
卓
タ

Nổi tiếng,bàn ,cao
亀
キ キュウ キン カ

Ba ba,rùa
糧
リョウ ロウ
かて
Quy định thực phẩm,bánh mì

簿
ボ

Đăng ký,sổ ghi
炉
ロ
いろり
Lò sưởi,lò nung,lò phản ứng
牧
ボク マ

Giống,chăm sóc,chăn chiên,thức ăn,đồng cỏ
殊
シュ
こと
Đặc biệt
殖
ショク フ.ヤ
ふ.える
Tăng thêm,nhân,tăng,nâng cao
艦
カン

Chiến hạm
輩
ハイ
-ばら やから やかい ともがら
Đồng chí,đồng bào,con người
穴
ケツ ア

hole, aperture, slit, cave, den
奇
キ
く.しき あや.しい くし めずら.しい
Lỗ,khẩu độ,khe hang
慢
マン

Nhạo báng,sự lười biếng
鶴
カク ツ

Cần cẩu
謀
ボウ ム
はか.る たばか.る はかりごと
Âm mưu,lừa gạt,lừa dối

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét