Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
卓
|
タ
|
Nổi tiếng,bàn ,cao
| |
亀
|
キ キュウ キン カ
|
Ba ba,rùa
| |
糧
|
リョウ ロウ
|
かて
|
Quy định thực phẩm,bánh mì
|
簿
|
ボ
|
Đăng ký,sổ ghi
| |
炉
|
ロ
|
いろり
|
Lò sưởi,lò nung,lò phản ứng
|
牧
|
ボク マ
|
Giống,chăm sóc,chăn chiên,thức ăn,đồng cỏ
| |
殊
|
シュ
|
こと
|
Đặc biệt
|
殖
|
ショク フ.ヤ
|
ふ.える
|
Tăng thêm,nhân,tăng,nâng cao
|
艦
|
カン
|
Chiến hạm
| |
輩
|
ハイ
|
-ばら やから やかい ともがら
|
Đồng chí,đồng bào,con người
|
穴
|
ケツ ア
|
hole, aperture, slit, cave, den
| |
奇
|
キ
|
く.しき あや.しい くし めずら.しい
|
Lỗ,khẩu độ,khe hang
|
慢
|
マン
|
Nhạo báng,sự lười biếng
| |
鶴
|
カク ツ
|
Cần cẩu
| |
謀
|
ボウ ム
|
はか.る たばか.る はかりごと
|
Âm mưu,lừa gạt,lừa dối
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét