Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
緯
|
イ
|
よこいと ぬき
|
Ngang,trái và phải,vĩ độ
|
培
|
バイ
|
つちか.う
|
Nuôi trồng,nuôi dưỡng
|
衰
|
スイ
|
おとろ.える
|
Suy giảm,suy yếu,làm suy yếu
|
艇
|
テイ
|
Thuyền nhỏ
| |
屈
|
クツ カガ.メ
|
かが.む
|
Năng suất,uốn cong,nao núng,trình
|
径
|
ケイ
|
みち こみち さしわたし ただちに
|
Đường kính,con đường,phương pháp
|
淡
|
タン
|
あわ.い
|
Mỏng,mờ nhạt,xanh xao,thoáng qua
|
抽
|
チュウ
|
ひき-
|
Nhổ, kéo, giải nén
|
披
|
ヒ
|
Phơi bày, mở
| |
廷
|
テ
|
Tòa án,triều đình,văn phòng chính phủ
| |
錦
|
キン ニシ
|
Thổ cẩm,trang phục tốt
| |
准
|
ジュン
|
Bán,bán kết,liên kết
| |
暑
|
ショ
|
あつ.い
|
Oi bức,nóng,mùa hè nhiệt
|
磯
|
キ イ
|
Bờ biển, bãi biển
| |
奨
|
ショウ ソウ スス.メ
|
Khuyên nhủ,đôn đốc,khuyến khích
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét