Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
鴻
|
コウ
|
おおとり ひしくい
|
Chim lớn,ngỗng hoang dã
|
泌
|
ヒツ ヒ
|
Lông,dòng chảy,ngâm mình trong,xâm nhập,tiết ra
| |
於
|
オ ヨ
|
おい.て お.ける ああ より
|
Trong,trên,nhưcho
|
赳
|
キュ
|
Mạnh mẽ,dũng cảm
| |
漸
|
ゼン
|
Đều đặn,cuối cùng
| |
蚊
|
ブン
|
か
|
Con muỗi
|
葵
|
キ アオ
|
Cây đường quỳ
| |
厄
|
ヤク
|
Không may mắn,thiên tai
| |
藻
|
ソウ
|
も
|
Rong biển,bèo
|
禄
|
ロク フ
|
さいわ.い
|
Thái ấp,phụ cấp,trợ cấp
|
孟
|
モウ ボウ ミョウ カシ
|
Trưởng,bắt đầu
| |
嫡
|
チャク テキ
|
Vợ hợp pháp
| |
尭
|
ギョウ タカ.
|
Cao,xa
| |
嚇
|
カク
|
おど.かす
|
Đe dọa,nhân phẩm,uy nghi
|
巳
|
シ
|
み
|
Con rắn,tỵ
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét